Danh mục tạp chí tính điểm HĐGSNN ngành Ngôn ngữ học 2025
Danh mục tạp chí khoa học được tính điểm của Hội đồng Giáo sư Nhà nước (HĐGSNN) ngành Ngôn ngữ học năm 2025 là tài liệu tham chiếu bắt buộc cho mọi nhà nghiên cứu, tác giả và ứng viên chức danh giáo sư/phó giáo sư — bởi chỉ các công trình đăng trên tạp chí thuộc danh mục này mới được công nhận điểm trong hồ sơ xét duyệt.
Cập nhật: tháng 7/2026 — Biên soạn bởi đội ngũ VOJS, Metis JSC Nguồn: Quyết định số 26/QĐ-HĐGSNN ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng Giáo sư Nhà nước Việt Nam.
Phạm vi chuyên ngành Ngôn ngữ học (Hội đồng số 16)
Theo Quyết định 26/QĐ-HĐGSNN, ngành Ngôn ngữ học gồm ba chuyên ngành:
- 16.1. Ngôn ngữ học lý thuyết (Theoretical Linguistics): Ngữ âm học/Âm vị học, Hình thái học, Cú pháp học, Từ vựng học, Ngữ nghĩa học, Ngữ dụng học, Loại hình ngôn ngữ học, Ngôn ngữ học so sánh lịch sử.
- 16.2. Ngôn ngữ học ứng dụng (Applied Linguistics): Ngôn ngữ học đối chiếu, Giáo dục ngôn ngữ, Phiên dịch học, Từ điển học, Kế hoạch hóa ngôn ngữ, Chính sách ngôn ngữ.
- 16.3. Ngôn ngữ học liên ngành (Interdisciplinary Linguistics): Ngôn ngữ học xã hội, văn hóa, nhân chủng, tâm lý, thần kinh, địa lý, máy tính.
Để hiểu rõ hệ thống cơ sở dữ liệu trích dẫn quốc tế, xem thêm: Citation Index là gì? Các hệ thống CSDL trích dẫn uy tín và Scopus, ISI và Impact Factor là gì?.
Danh mục đầy đủ tạp chí được tính điểm — HĐGSNN Ngôn ngữ học 2025
(Kèm theo Quyết định số 26/QĐ-HĐGSNN ngày 11 tháng 7 năm 2025)
Nhóm tạp chí và kỷ yếu quốc tế (TT 1–4)
| TT | Tên tạp chí / loại công trình | Chỉ số ISSN | Loại | Cơ quan xuất bản / Điều kiện | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Các tạp chí khoa học quốc tế uy tín | — | Tạp chí | SCI, SCIE, SSCI, A&HCI (IF ≥ 2,0) | 0 – 3,0 |
| 1 | Các tạp chí khoa học quốc tế uy tín | — | Tạp chí | SCI, SCIE, SSCI, A&HCI (IF < 2,0) | 0 – 2,0 |
| 1 | Các tạp chí khoa học quốc tế uy tín | — | Tạp chí | ESCI, SCOPUS | 0 – 1,5 |
| 1 | Các tạp chí khoa học quốc tế uy tín | — | Tạp chí | Top 500 trường ĐH thế giới theo THE; theo QĐ số 251/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 11/12/2019; Вопросы языкознания; Bulletin de la Société de Linguistique de Paris; 國際漢学/Guójì Hànxué/International Sinology; 漢字研究/Hànzì Yanjiu; 成大中文學報/Chéngdà Zhōngwén Xuébào; Suvannabhumi – Multydisciplinary Journal of Southeast Asian Studies; 中正漢學研究/Zhongzhèng Hànxué Yanjiu | 0 – 1,5 |
| 2 | Các tạp chí quốc tế khác | — | Tạp chí | HĐGS ngành quyết định cụ thể từng trường hợp | 0 – 1,0 Online / 0 – 0,75 Không online |
| 3 | Báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc tế | — | Kỷ yếu | Đăng toàn văn trong Proceedings, có phản biện khoa học, có chỉ số ISBN | 0 – 1,0 |
| 4 | Báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc gia | — | Kỷ yếu | Đăng toàn văn trong Proceedings, có phản biện khoa học; từ năm 2017 phải có chỉ số ISBN | 0 – 0,50 |
Nhóm tạp chí trong nước (TT 5–70)
| TT | Tên tạp chí | Chỉ số ISSN | Loại | Cơ quan xuất bản | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Báo chí và Tuyên truyền | 1859-0411 | Tạp chí | Học viện Báo chí và Tuyên truyền, Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | 0 – 0,25 |
| 6 | Châu Mỹ ngày nay | 2354-0745 (0868-3654) | Tạp chí | Viện Nghiên cứu Châu Mỹ, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,25 |
| 7 | Cộng sản | 2734-9063; e-2734-9071 | Tạp chí | Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | 0 – 0,25 |
| 8 | Dân tộc học | 0866-7632 | Tạp chí | Viện Dân tộc học, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,5 |
| 9 | Hán Nôm | 1022-8640 (8066-8639) | Tạp chí | Viện Nghiên cứu Hán Nôm, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 1,0 |
| 10 | Hàn Quốc | 2354-0621 | Tạp chí | Hội Nghiên cứu Khoa học về Hàn Quốc của Việt Nam | 0 – 0,5 từ 2020 |
| 11 | Khảo cổ học | 0866-742 | Tạp chí | Viện Khảo cổ học, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,25 |
| 12 | Khoa học | 1859-2333-V; 2615-9422-E | Tạp chí | Trường Đại học Cần Thơ | 0 – 0,5 |
| 13 | CTU Journal of Innovation and Sustainable Development | 2588-1418 | Tạp chí ACI | Trường Đại học Cần Thơ | 0 – 0,5 / 0 – 1,0 từ 2024 |
| 14 | Khoa học | 0866-8051 | Tạp chí | Trường Đại học Mở Hà Nội | 0 – 0,25 / 0 – 0,5 từ 2017 / 0 – 0,75 từ 2024 |
| 15 | Khoa học | 2354-1067 (0868-3719) | Tạp chí | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 0 – 0,5 / 0 – 0,75 từ 2025 |
| 16 | Khoa học | 1859-3100 | Tạp chí | Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh | 0 – 0,5 |
| 17 | Khoa học | 2354-1091 | Tạp chí | Trường Đại học Tây Bắc | 0 – 0,25 từ 2017 |
| 18 | Khoa học | 1859-2228 | Tạp chí | Trường Đại học Vinh | 0 – 0,5 |
| 19 | Khoa học & Công nghệ | 1859-1531 | Tạp chí | Đại học Đà Nẵng | 0 – 0,5 / 0 – 0,75 từ 2025 |
| 20 | Khoa học & Công nghệ Việt Nam | 1859-4794 | Tạp chí | Bộ Khoa học và Công nghệ | 0 – 0,25 từ 2020 |
| 21 | Khoa học Đại học Đà Lạt | 0866-787X | Tạp chí ACI | Trường Đại học Đà Lạt | 0 – 0,25 từ 2020 |
| 22 | Khoa học Đại học Sài Gòn | 1859-3208 | Tạp chí | Trường Đại học Sài Gòn | 0 – 0,25 |
| 23 | Khoa học ĐH Tân Trào | 2354-1431 | Tạp chí | Trường Đại học Tân Trào | 0 – 0,25 từ 2020 |
| 24 | Khoa học Đại học Thủ Dầu Một | 1859-4433 | Tạp chí | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 0 – 0,25 từ 2016 |
| 25 | Khoa học ĐH Huế: Khoa học Xã hội & Nhân văn | 2588-1213; e-2615-9724 | Tạp chí | Đại học Huế | 0 – 0,5 |
| 26 | Khoa học Ngoại ngữ | 1859-2503 | Tạp chí | Trường Đại học Hà Nội | 0 – 0,5 / 0 – 0,75 từ 2023 |
| 27 | Khoa học Ngoại ngữ Quân sự | 2525-2232 | Tạp chí | Học viện Khoa học Quân sự | 0 – 0,25 từ 2017 / 0 – 0,5 từ 2025 |
| 28 | Khoa học và Công nghệ | 1859-2171; 2734-9098; e-2615-9562 | Tạp chí | Đại học Thái Nguyên | 0 – 0,5 |
| 29 | Khoa học Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh (bản in) | 1859-0136 | Tạp chí | Viện KHXH vùng Nam Bộ, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,5 |
| 29 | Khoa học Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh (bản điện tử) | E-3030-4067 | Tạp chí | Viện KHXH vùng Nam Bộ, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,25 từ 2025 |
| 30 | Khoa học Xã hội miền Trung | 1859-2635 | Tạp chí | Viện KHXH vùng Trung Bộ, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,5 |
| 31 | Khoa học Xã hội Tây Nguyên | 1859-4042 | Tạp chí | Viện Phát triển bền vững vùng Tây Nguyên, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,5 |
| 32 | Khoa học Xã hội và Nhân văn | 2354-1172; 3093-317X; 3093-3889; 3093-3900 | Tạp chí | Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội | 0 – 1,0 |
| 33 | Khoa học Xã hội Việt Nam | 1913-4328 | Tạp chí | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | 0 – 1,0 |
| 34 | Khoa học Xã hội, Nhân văn và Giáo dục (Cũ: Khoa học và Giáo dục) | 1859-4603 | Tạp chí | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng | 0 – 0,25 / 0 – 0,5 từ 2021 |
| 35 | Khoa học, Journal of Science: Khoa học xã hội và Nhân văn | 0866-8612 | Tạp chí | Đại học Quốc gia Hà Nội | 0 – 1,0 |
| 36 | Kinh doanh và Công nghệ | 2615-9414 | Tạp chí | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | 0 – 0,25 từ 2020 |
| 37 | Nghiên cứu châu Âu | 0868-3581 | Tạp chí | Viện Nghiên cứu Châu Âu, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,25 |
| 38 | Nghiên cứu châu Phi & Trung Đông | 1859-0519 | Tạp chí | Viện Nghiên cứu Châu Phi và Trung Đông, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,25 |
| 39 | Nghiên cứu Con người | 0328-1557 | Tạp chí | Viện Nghiên cứu Con người, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,25 |
| 40 | Nghiên cứu dân tộc | 0866-773X | Tạp chí | Học viện Dân tộc | 0 – 0,25 từ 2020 |
| 41 | Nghiên cứu Đông Bắc Á (Tên cũ: Nghiên cứu Nhật Bản) | 2354-077X; 0868-3646 | Tạp chí | Viện Nghiên cứu Đông Bắc Á, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,25 |
| 42 | Nghiên cứu Đông Nam Á | 0868-2739 | Tạp chí | Viện Nghiên cứu Đông Nam Á, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,25 |
| 43 | Nghiên cứu Lịch sử | 0866-7497 | Tạp chí | Viện Sử học, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,25 |
| 44 | Nghiên cứu nước ngoài | 2525-2445 | Tạp chí | Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | 0 – 1,0 từ 2017 |
| 45 | Nghiên cứu Tôn giáo | 1859-0403 | Tạp chí | Viện Nghiên cứu Tôn giáo, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,25 |
| 46 | Nghiên cứu Trung Quốc | 0868-3670 | Tạp chí | Viện Nghiên cứu Trung Quốc, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,25 / 0 – 0,5 từ 2021 |
| 47 | Nghiên cứu văn học (Tên cũ: Văn học) | 1859-2856 | Tạp chí | Viện Văn học, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,5 |
| 48 | Ngôn ngữ | 0866-7519 | Tạp chí | Viện Ngôn ngữ học, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 1,0 |
| 49 | Ngôn ngữ và Đời sống | 0868-3409 | Tạp chí | Hội Ngôn ngữ học Việt Nam | 0 – 1,0 |
| 50 | Ngôn ngữ và Văn hóa | 2525-2674 | Tạp chí | Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế | 0 – 0,5 từ 2020 / 0 – 0,75 từ 2025 |
| 51 | Nhân lực Khoa học Xã hội | 0866-756X | Tạp chí | Học viện Khoa học Xã hội, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,5 |
| 52 | Phát triển Khoa học và Công nghệ | 1859-0128 | Tạp chí | Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | 0 – 1,0 |
| 53 | Tâm lý học | 1859-0098 | Tạp chí | Viện Tâm lý học, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,5 |
| 54 | Thông tin Khoa học Xã hội | 0866-8647 | Tạp chí | Viện Thông tin Khoa học Xã hội, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,5 |
| 55 | Triết học | 0866-7632 | Tạp chí | Viện Triết học, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,25 |
| 56 | Từ điển học và Bách khoa thư | 1859-3135 | Tạp chí | Viện Từ điển học và Bách khoa thư, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 1,0 |
| 57 | Nghiên cứu Văn hóa Việt Nam (Cũ: Văn hóa Dân gian) | 3030-4121 (0866-7284) | Tạp chí | Viện Nghiên cứu Văn hóa, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,5 |
| 58 | Văn hóa Nghệ thuật | 0866-8655 | Tạp chí | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 0 – 0,25 |
| 59 | Vietnam Social Sciences | 1013-4328 | Tạp chí | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | 0 – 1,0 |
| 60 | Xã hội học Việt Nam (Tên cũ: Xã hội học) | 2615-9163 (0866-7659) | Tạp chí | Viện Xã hội học, Viện HL KHXH Việt Nam | 0 – 0,5 |
| 61 | Khoa học | 1859-0357 | Tạp chí | Trường Đại học Quy Nhơn | 0 – 0,25 từ 2023 / 0 – 0,5 từ 2025 |
| 62 | Khoa học | 2734-9349; 2734-9616 | Tạp chí | Trường Đại học Mở TP Hồ Chí Minh | 0 – 0,25 từ 2024 |
| 63 | Khoa học | 2354-113X | Tạp chí | Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP Hồ Chí Minh | 0 – 0,25 từ 2024 |
| 64 | Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn | 2588-1043 | Tạp chí | Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh | 0 – 0,25 từ 2024 |
| 65 | HCMOU Journal of Science-Social Sciences | p-2734-9357; e-2734-9624 (1859-3453) | Tạp chí | Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh | 0 – 0,25 từ 2025 |
| 66 | Khoa học Đại học Hạ Long | 2815-5521 | Tạp chí | Trường Đại học Hạ Long | 0 – 0,25 từ 2025 |
| 67 | Khoa học và Công nghệ Việt Nam (Bản D) – VMOST Journal of Social Science and Humanities | 2734-9748; e-2815-6471 | Tạp chí | Bộ Khoa học và Công nghệ | 0 – 0,25 từ 2025 |
| 68 | Khoa học và Kinh tế phát triển | 2588-1272 | Tạp chí | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 0 – 0,25 từ 2025 |
| 69 | Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Ngôn ngữ và Văn hoá | 1859-3585; E-2615-9619 | Tạp chí | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | 0 – 0,25 từ 2025 |
| 70 | Lý luận và Phê bình Văn học Nghệ thuật | 0866-7349 | Tạp chí | Hội đồng Lý luận Trung ương | 0 – 0,25 từ 2025 |
Nhà xuất bản uy tín được HĐGSNN công nhận
Nhà xuất bản quốc tế có uy tín: Theo Quyết định số 251/QĐ-HĐQL-NAFOSTED ngày 11/12/2019 của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Phát triển KH&CN Quốc gia.
Nhà xuất bản quốc gia có uy tín: Đại học Quốc gia Hà Nội; Đại học Quốc gia TP.HCM; Khoa học Xã hội; Giáo dục Việt Nam; Đại học Sư phạm; Đại học Đà Nẵng; Đại học Huế.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Tạp chí Scopus ngành Ngôn ngữ học được tính bao nhiêu điểm HĐGSNN?
Bài báo đăng trên tạp chí thuộc danh mục ESCI hoặc Scopus được tính 0–1,5 điểm. Mức cụ thể do HĐGS ngành quyết định dựa trên chất lượng bài viết, không cố định ở mức tối đa.
2. Kỷ yếu hội nghị quốc tế có được tính điểm không?
Có, với điều kiện đăng toàn văn trong Proceedings, có phản biện khoa học và có chỉ số ISBN — được tính 0–1,0 điểm. Kỷ yếu hội nghị quốc gia tối đa 0,5 điểm (từ 2017 bắt buộc có ISBN).
3. Tạp chí "Ngôn ngữ" và "Ngôn ngữ và Đời sống" được bao nhiêu điểm?
Cả hai được tính tối đa 0–1,0 điểm — là mức cao nhất trong các tạp chí trong nước. Ngôn ngữ (ISSN 0866-7519) do Viện Ngôn ngữ học xuất bản; Ngôn ngữ và Đời sống (ISSN 0868-3409) do Hội Ngôn ngữ học Việt Nam phát hành.
4. Tạp chí "Ngôn ngữ và Văn hóa" của ĐH Huế được tính điểm từ năm nào?
Tạp chí Ngôn ngữ và Văn hóa (ISSN 2525-2674) được tính 0–0,5 điểm từ năm 2020 và tăng lên 0–0,75 điểm từ năm 2025.
5. Danh mục này có hiệu lực từ khi nào và tra cứu ở đâu?
Danh mục ban hành theo Quyết định số 26/QĐ-HĐGSNN ngày 11/7/2025, áp dụng từ chu kỳ xét công nhận năm 2025. Văn bản gốc tra cứu tại: hdgsnn.gov.vn.
Tóm tắt nhanh
- Văn bản pháp lý: QĐ số 26/QĐ-HĐGSNN ngày 11/7/2025.
- Ngành: Ngôn ngữ học (Hội đồng số 16) — 3 chuyên ngành: Lý thuyết, Ứng dụng, Liên ngành.
- Điểm tối đa tạp chí quốc tế: SCI/SSCI/A&HCI (IF ≥ 2,0) → 3,0 điểm; Scopus/ESCI → 1,5 điểm.
- Tạp chí trong nước điểm cao nhất (1,0 điểm): Ngôn ngữ, Ngôn ngữ và Đời sống, Nghiên cứu nước ngoài, Hán Nôm, Từ điển học và Bách khoa thư, Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG HN), Khoa học Xã hội Việt Nam, Khoa học/Journal of Science KHXH&NV (ĐHQG HN), Phát triển KH&CN (ĐHQG TP.HCM), Vietnam Social Sciences.
- Tổng số tạp chí trong nước: 66 tạp chí (TT 5–70).
- Tạp chí mới bổ sung từ 2025: 6 tạp chí (TT 65–70).
- NXB quốc gia uy tín: 7 nhà xuất bản.
Biên soạn bởi đội ngũ VOJS — Metis JSC | Nguồn: Quyết định số 26/QĐ-HĐGSNN ngày 11/7/2025. Thông tin chỉ mang tính tham khảo; đề nghị đối chiếu văn bản gốc trước khi nộp hồ sơ.
Bài viết liên quan
- Citation Index là gì? Các hệ thống CSDL trích dẫn uy tín
- Scopus, ISI và Impact Factor là gì?
- Các tiêu chí để tạp chí tham gia ISI/Scopus
- Google Scholar là gì? Cách đánh chỉ mục bài báo
- Danh mục tạp chí tính điểm HĐGSNN ngành Luyện kim 2025
- Danh mục tạp chí tính điểm HĐGSNN ngành Luật học 2025
- Xem thêm các danh mục cơ sở dữ liệu trích dẫn khoa học khác
- Tất cả bài viết về tạp chí khoa học
- Liên hệ triển khai VOJS
