Skip to content

Danh mục tạp chí khoa học được tính điểm HDGSNN ngành Kinh tế năm 2025

Danh mục tạp chí khoa học được tính điểm HĐGSNN ngành Kinh tế là hệ thống các ấn phẩm định kỳ được Hội đồng Giáo sư Nhà nước phê duyệt hàng năm, dùng làm căn cứ đánh giá chất lượng và quy đổi điểm công trình nghiên cứu cho các ứng viên xét duyệt chức danh Giáo sư, Phó Giáo sư. Nắm vững danh mục này giúp các nhà nghiên cứu định hướng gửi bài đúng trọng tâm, tối ưu hóa điểm số học thuật của mình.

Cập nhật: tháng 6/2026 — Biên soạn bởi đội ngũ VOJS, Metis JSC

Các chuyên ngành Kinh tế được xét duyệt năm 2025

Theo Quyết định số 26/QĐ-HĐGSNN, Hội đồng Giáo sư ngành Kinh tế chia các lĩnh vực nghiên cứu thành 5 nhóm chuyên ngành chính. Mỗi chuyên ngành có đặc thù riêng nhưng đều tuân thủ chung một bộ tiêu chí đánh giá điểm số ấn phẩm khoa học.

  1. Kinh tế học: Bao gồm Kinh tế học, Kinh tế chính trị, Chính sách công, Kinh tế đầu tư, Kinh tế phát triển, Kinh tế quốc tế, Thống kê kinh tế, Toán kinh tế, Quản lý kinh tế, Kinh tế các ngành và lĩnh vực, Phát triển nông thôn, Hệ thống nông nghiệp.
  2. Kinh doanh: Kinh doanh; Quản trị kinh doanh; Kinh doanh thương mại; Marketing; Thương mại; Quản trị nhân lực, Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh các ngành và lĩnh vực.
  3. Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm: Tài chính – Ngân hàng, Tài chính công, Bảo hiểm, Hải quan, Tài chính quốc tế; Thị trường và các định chế tài chính.
  4. Kế toán – Kiểm toán: Kế toán, Kiểm toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán đơn vị sự nghiệp, Kế toán công.
  5. Quản trị – Quản lý: Khoa học quản lý, Quản lý công, Quản trị nhân lực, Hệ thống thông tin quản lý, Quản trị văn phòng, Quản lý khoa học và công nghệ, Quản lý an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp, Quản lý công nghiệp, Quản lý năng lượng, Logistics và chuỗi cung ứng.

Cách tính điểm công trình khoa học quốc tế ngành Kinh tế

Điểm công trình khoa học quốc tế ngành Kinh tế được tính dựa trên hệ thống cơ sở dữ liệu trích dẫn và chỉ số ảnh hưởng của tạp chí. Việc xác định Scopus, ISI và Impact Factor là gì? đóng vai trò cốt lõi để tác giả nhắm đến mức điểm tối đa.

Các công trình xuất bản quốc tế mang lại điểm số cao nhất cho ứng viên ngành Kinh tế năm 2025, cụ thể:

  • 0 – 3,0 điểm: Tạp chí thuộc SCI, SCIE, SSCI (ISI) có IF $\ge$ 3 và A&HCI (ISI).
  • 0 – 2,0 điểm: Tạp chí thuộc SCI, SCIE, SSCI (ISI) có IF < 3 và nhóm Scopus (Q1).
  • 0 – 1,5 điểm: Tạp chí thuộc ESCI (ISI) và Scopus (Q2, Q3, Q4).
  • 0 – 1,0 điểm: Kỷ yếu hội nghị quốc tế (có ISBN, phản biện toàn văn), hoặc tạp chí thuộc Top 500 trường ĐH hàng đầu thế giới (bảng xếp hạng THE).

Danh sách nhà xuất bản quốc tế uy tín được công nhận

Một số bài báo không nằm trong danh mục ISI/Scopus vẫn có thể được tính điểm 0 – 1,0 nếu thuộc chủ đề Kinh tế và được xuất bản bởi các Nhà xuất bản quốc tế uy tín.

Danh sách các nhà xuất bản được HĐGS ngành Kinh tế công nhận năm 2025 bao gồm: Springer; Elsevier; Wiley-Blackwell; Taylor & Francis; Sage; Oxford University Press; Cambridge University Press; Emerald; Macmillan Publishers; Inderscience Publishers; Edward Elgar Publishing; De Gruyter; World Scientific; Routledge; Peter Lang; Thomson Reuters; McGraw Hill.

Ngoài ra, HĐGSNN cũng công nhận các nhà xuất bản của Top 100 các trường Đại học hàng đầu thế giới theo xếp hạng của Times Higher Education World University Rankings (THE) hợp tác với Thomson Reuters bình chọn hàng năm.

Bảng Danh mục tạp chí khoa học được tính điểm HDGSNN ngành Kinh tế 2025 (CHI TIẾT)

Dưới đây là bảng tổng hợp toàn bộ 149 danh mục (bao gồm nhóm tạp chí quốc tế và các tạp chí khoa học xuất bản tại Việt Nam) kèm theo chỉ số ISSN, cơ quan xuất bản và khung điểm quy đổi chi tiết. Đây là cơ sở quan trọng nhất để các ban biên tập có kế hoạch nâng cấp hệ thống quản lý tạp chí khoa học.

TTTên tạp chíChỉ số ISSNLoạiCơ quan xuất bảnĐiểm
1Các tạp chí khoa học Việt Nam và quốc tếTạp chí• SCI, SCIE, SSCI (ISI) có IF $\ge$ 3 và A&HCI (ISI)
• SCI, SCIE, SSCI (ISI) có IF < 3 và Scopus (Q1)
• ESCI (ISI) và Scopus (Q2, Q3, Q4)
0 – 3,0

0 – 2,0

0 – 1,5
2Các tạp chí khoa học quốc tế khác (ACI, ...)Tạp chí• ACI

• Khác (do HĐGS ngành đánh giá và quyết định)
0 – 1,25 trước 2025
0 – 1,0
3Các tạp chí khoa học thuộc nhóm chuyên ngành Kinh tếTạp chíThuộc Top 500 trường ĐH hàng đầu thế giới do Times Higher Education (THE) hợp tác với Thomson Reuters bình chọn, xếp hạng hàng năm0 – 1,0
4Báo cáo khoa học viết bằng tiếng Anh tại hội nghị khoa học quốc tếKỷ yếuĐăng toàn văn trong kỷ yếu (Proceedings), có phản biện khoa học, có chỉ số ISBN.0 – 1,0
5Báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc giaKỷ yếuĐăng toàn văn trong kỷ yếu (Proceedings), có phản biện khoa học, từ năm 2017 phải có chỉ số ISBN.0 – 0,5
6Các tạp chí khoa học về chủ đề Kinh tế học, Kinh doanh, Tài chính, Ngân hàng, Bảo hiểm, Kế toán, Kiểm toán, Quản trị và Quản lýKhông thuộc danh mục ISSI/Scopus, nhưng được xuất bản bởi các nhà xuất bản: Springer, Elsevier, Wiley-Blackwell, Taylor&Francis, Sage, Oxford University Press, Cambridge University Press, Emerald, Macmillan Publishers, Edward Elgar Publishing, De Gruyter, World Scientific, Routledge, Peter Lang, Thomson Reuters, McGraw Hill.0 – 1,0
7Các tạp chí khoa học thuộc khối khoa học Kinh tế, quản lý và Kinh doanhTạp chíĐH Quốc gia TP. HCM; ĐH Đà Nẵng; ĐH Huế0 – 0,5
8Cộng sản2734-9063
e-2734-9071
Tạp chíTrung ương Đảng Cộng sản Việt Nam0 – 0,5
0 – 1,0 từ 2022
9Công thương (tên cũ: Công nghiệp) (chỉ tính bài kinh tế)0866-7756
(0868-3778)
Tạp chíBộ Công thương0 – 0,5
10Thương mại (hợp nhất với Công nghiệp thành tạp chí Công thương) (chỉ tính bài kinh tế)0866-7853Tạp chíBộ Công thương0 – 0,5
11Thông tin và Dự báo Kinh tế xã hội (đã đình bản)1859-0764Tạp chíBộ Khoa học và Công nghệ0 – 0,25 từ 2013 đến 2020
12Hoạt động Khoa học (tiền thân của Khoa học và Công nghệ Việt Nam) (chỉ tính bài kinh tế)0866-7152Tạp chíBộ Khoa học và Công nghệ0 – 0,5
13Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Bản B (tên cũ: Hoạt động Khoa học) (chỉ tính bài kinh tế)
Vietnam Journal of Science and Technology - MOST, Series B (chỉ tính bài kinh tế)
p-1859-4794
e-2615-9759
Tạp chíBộ Khoa học và Công nghệ0 – 0,25 từ 2015
0 – 0,5 từ 2020
0 – 0,75 từ 2022


0 – 0,75 từ 2022
14Khoa học và Công nghệ, Bản D (VMOST Journal of Social Sciences and Humanities) (chỉ tính bài kinh tế)2734-9748Tạp chíBộ Khoa học và Công nghệ0 – 0,25 từ 2022
0 – 0,5 từ 2023
0 – 0,75 từ 2025
15Kinh tế và Dự báop-1859-4972
e-2734-9365
(0866-7120)
Tạp chíBộ Tài chính0 – 0,5
0 – 0,75 từ 2023
16Lao động Xã hội (chỉ tính bài kinh tế)0866-7643Tạp chíBộ Lao động - Thương binh và Xã hội0 – 0,5
(tính đến số xuất bản cuối cùng)
17Nông nghiệp và Môi trường (Tên cũ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cũ: Khoa học Kinh tế Nông nghiệp; Nông nghiệp và Công nghiệp; Kinh tế Nông nghiệp) (chỉ tính bài kinh tế)3093-3382
(1859-4581
0866-7020)
Tạp chíBộ Nông nghiệp và Môi trường0 – 0,5
18Thanh tra Tài chính (đã đình bản)2354-0885Tạp chíBộ Tài chính0 – 0,25 từ 2015 đến 2020
19Tài chính

Review of Finance
2615-8973

2615-8981
Tạp chíBộ Tài chính0 – 0,5
0 – 0,75 từ 2022
0 – 0,5 từ 2019
0 – 0,75 từ 2022
20Tổ chức nhà nước (chỉ tính bài kinh tế)2588-137XTạp chíBộ Nội vụ0 – 0,25 từ 2020
(tính đến số xuất bản cuối cùng)
21Ngân hàng – Viet Nam Banking Review (tên cũ: Thông tin KH Ngân hàng) (chỉ tính bài kinh tế)2815-6048
e-2815-6056
(0866-7462)
Tạp chíNgân hàng Nhà nước Việt Nam0 – 0,5
22Kiểm toán (chuyển thành báo từ tháng 4/2012)0868-3227Tạp chíKiểm toán Nhà nước0 – 0,5 trước tháng 4/2012
23Nghiên cứu Khoa học Kiểm toán1859-1671Tạp chíKiểm toán Nhà nước0 – 0,25 từ 2016
0 – 0,5 từ 2022
24Quản lý Ngân quỹ quốc gia1859-4999Tạp chíKho bạc Nhà nước0 – 0,5
25Du lịch Việt Nam (chỉ tính bài kinh tế)0866-7373Tạp chíTổng cục Du lịch, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch0 – 0,5
26Con số và Sự kiện (tên cũ: Thống kê) (chỉ tính bài kinh tế)p-2734-9136
e-2734-9144
(0866-7322)
Tạp chíTổng cục Thống kê, Bộ Kế hoạch và Đầu tư0 – 0,5
27Thuế Nhà nước1859-0756Tạp chíTổng cục Thuế, Bộ Tài chính0 – 0,5
28Nghiên cứu Kinh tế và Kinh doanh Châu Á (từ 2017)
Tên cũ: Phát triển kinh tế
p-2615-9104
Cũ: 1859-1124
Tạp chíĐại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh0 – 1,0
Journal of Asian Business and Economic Studies (từ 2017)
Tên cũ: Journal of Economic Development
e-2515-964X
p-2615-9112
Cũ: 1859-1116
0 – 1,0
0 – 1,25 từ 2018
0 – 1,5 từ 2022 (SCOPUS)
0 – 2,0 từ 2023 (SCOPUS Q1)
29Kinh tế và phát triển

Journal of Economics and Development (ACI từ 2016)
1859-0012

p-1859-0020
e-2632-5330
Tạp chí
Scopus
Đại học Kinh tế Quốc dân0 – 1,0

0 – 1,0
0 – 1,25 từ 2017
0 – 1,5 từ 2023 (SCOPUS)
0 – 2,0 từ 2024 (SCOPUS Q1)
30Quản lý và Kinh tế quốc tế (từ 2020)
Tên cũ: Kinh tế đối ngoại

Journal of International Economics and Management
Tên cũ: External Economics Review
2615-9848
(1859-4050)

2615-9856
(1859-4050)
Tạp chí
ACI
Trường Đại học Ngoại thương0 – 0,5
0 – 0,75 từ 2017
0 – 1,0 từ 2024

0 – 0,5
0 – 0,75 từ 2017
0 – 1,0 từ 2021
0 – 1,25 từ 2024
0 – 1,0 từ 2025
31Khoa học & công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)0866-7896Tạp chíTrường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp0 – 0,25 từ 2015
0 – 0,5 từ 2020
32Khoa học (chỉ tính bài Kinh tế)

CTU Journal of Innovation and Sustainable Development
Tên cũ: Can Tho University Journal of Science (chỉ tính bài kinh tế)
1859-2333
2815-5599


2588-1418
2815-6412
Tạp chíTrường Đại học Cần Thơ0 – 0,5 từ 2016
0 – 0,75 từ 2022



0 – 0,25 từ 2022
0 – 0,75 từ 2024
33Khoa học Giao thông vận tải (chỉ tính bài kinh tế)V-1859-2724
E-2615-9554
Tạp chíTrường Đại học Giao thông vận tải0-0,25 từ 2020
0-0,5 từ 2024
34Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)1859-2759-V
2588-1523-E
Tạp chíTrường Đại học Hồng Đức0 – 0,25 từ 2021
0 – 0,5 từ 2025
35Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)0866-8051Tạp chíTrường Đại học Mỏ Hà Nội0 – 0,25 từ 2020
36Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)

Ho Chi Minh City Open University Journal of Science - Economics and Business Administration
2734-9306
e-2734-9578

p-2734-9314
e-2734-9586
Tạp chí

Tạp chí
ACI
Trường Đại học Mở TP Hồ Chí Minh

Trường Đại học Mở TP Hồ Chí Minh
0 – 0,5
0 – 0,75 từ 2020
0 – 1,0 từ 2023

0 – 0,75 từ 2022
0 – 1,25 từ 2023
0 – 1,0 từ 2025
37Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)2615-9686Tạp chíTrường Đại học Quốc tế Hồng Bàng0 – 0,25 từ 2021
0 – 0,5 từ 2025
38Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)2354-1091Tạp chíTrường Đại học Tây Bắc0 – 0,25 từ 2021
39Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)1859-4611Tạp chíTrường Đại học Tây Nguyên0 – 0,25 từ 2019
40Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)2815-6072Tạp chí
ACI
Trường Đại học Trà Vinh0 – 0,25 từ 2017
0 - 0,75 từ 2024
41Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)2525-2429Tạp chíTrường Đại học Văn Lang0 – 0,25 từ 2021
42Khoa học công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)p-28151859-
3968
Tạp chíTrường Đại học Hùng Vương0 – 0,25 từ 2019
0 – 0,5 từ 2021
0 - 0,75 từ 2024
43Khoa học - Dalat University Journal of Science (chỉ tính bài chuyên san Economics and Management)0866-787XTạp chí
ACI
Trường Đại học Đà Lạt0 – 0,25 từ 2017
0 – 0,5 từ 2020
0 – 0,75 từ 2022
0 – 1,0 từ 2023
0 – 1,25 từ 2024
0 – 1,0 từ 2025
44Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)1859-2368Tạp chíTrường Đại học Hải Phòng0 – 0,25 từ 2017
0 – 0,5 từ 2025
45Khoa học Đại học Huế: Kinh tế và phát triểnp-2588-1205
e-2615-9716
(1859-1388)
Tạp chíĐại học Huế0 – 0,5 từ 2016
46Khoa học Đại học Huế: Xã hội và Nhân văn (chỉ tính bài kinh tế)p-2588-1213
e-2615-9724
Tạp chíĐại học Huế0 – 0,25 từ 2020
47Khoa học Đại học Thủ Dầu Một (chỉ tính bài kinh tế)1859-4433
e-2615-9635
Tạp chíTrường Đại học Thủ Dầu Một0 – 0,25 từ 2017
48Khoa học Đại học Văn Hiến (chỉ tính bài kinh tế)1859-2961Tạp chíTrường Đại học Văn Hiến0 – 0,25 từ 2017
0 – 0,5 từ 2021
49Kinh tế và Kinh doanh (Cũ: Chuyên san Kinh tế và Kinh doanh thuộc Khoa học ĐHQGHN)


VNU Journal of Economics and Business
p-2734-9845
(2615-9287,
0866-8612)
e-2734-9861
(2588-1108)

2815-5858-E
e-2734-9861
(2588-1108)
Tạp chíTrường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội0 – 0,75 từ 2020
0 – 1,0 từ 2023


0 – 0,5 từ 2022
0 – 1,0 từ 2023
50Khoa học ĐHQGHN: Nghiên cứu Chính sách và Quản lý (chỉ tính bài kinh tế)p-2615-9295
e-2588-1116
(0866-8612)
Tạp chíĐại học Quốc gia Hà Nội0 – 0,5 từ 2020
0 – 0,75 từ 2025
51Khoa học Kinh tế0866-7969Tạp chíTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế0 – 0,5 từ 2015
0 – 0,75 từ 2023
0 – 1,0 từ 2025
52Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất (chỉ tính bài kinh tế)1859-1469Tạp chíTrường Đại học Mỏ - Địa chất0 – 0,25 từ 2020
53Khoa học Quản lý và Kinh tế2354-1350Tạp chíTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế0 – 0,5 từ 2020
0 – 0,75 từ 2024
54Khoa học Quốc tế AGU tên cũ: Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)0866-8086Tạp chíTrường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh0 – 0,25 từ 2017
55Khoa học Tài chính Kế toán2354-0958Tạp chíTrường Đại học Tài chính - Kế toán0 – 0,25 từ 2021
56Khoa học Thương mại
Journal of Trade Science
p-1859-3666
e-2815-5726
p-2815-5793
e-2755-3957
Tạp chíTrường Đại học Thương mại0 – 0,5
0 - 0,75 từ 2013
0 – 1,0 từ 2017
57Khoa học và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)1859-1531Tạp chíĐại học Đà Nẵng0 – 0,75 từ 2017
58Khoa học và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)p-1859-3585
e-2615-9619
Tạp chíTrường Đại học Công nghiệp Hà Nội0 – 0,5 từ 2013
0 – 0,75 từ 2024
59Khoa học và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)2525-2267
1859-3712
Tạp chíTrường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh0 – 0,5
0 – 0,75 từ 2025
60Khoa học và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)2615-9031Tạp chíTrường Đại học Đông Đô0 – 0,25 từ 2019
61Khoa học và Công nghệ Đại học Duy Tân (chỉ tính bài kinh tế)1859-4905Tạp chíTrường Đại học Duy Tân0 – 0,25 từ 2020
62Khoa học và Công nghệ Lâm nghiệp (chỉ tính bài kinh tế)

Journal of Forestry Science and Technology
1859-3828


2615-9368
Tạp chíTrường Đại học Lâm nghiệp0 – 0,25 từ 2013
0 - 0,5 từ 2022

0 - 0,5 từ 2022
63Khoa học Yersin (chỉ tính bài kinh tế)2525-2372Tạp chíTrường Đại học Yersin Đà Lạt0 – 0,25 từ 2020
64Kinh doanh và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)2615-9414Tạp chíTrường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội0 – 0,25 từ 2021
65Kinh tế Kỹ thuật (chỉ tính bài kinh tế)0866-7802Tạp chíTrường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương0 – 0,25 từ 2015
66Kinh tế và Ngân hàng châu Á
Tên cũ trước 2019: Công nghệ Ngân hàng (chỉ tính đối với các bài nghiên cứu khoa học)

Asian Journal of Economics and Banking
Tên cũ: Banking Technology Review
2615-9813
(1859-3682)


p-2615-9821
e-2633-7991
Tạp chíTrường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh0 – 0,5
0 – 0,75 từ 2022
0 – 1,0 từ 2025
67Kinh tế và Quản trị kinh doanh2525-2569Tạp chíTrường Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên0 – 0,25 từ 2019
0 – 0,5 từ 2020
0 – 0,75 từ 2025
68Nghiên cứu khoa học và Phát triển kinh tế (chỉ tính bài kinh tế)2588-1221Tạp chíTrường Đại học Tây Đô0 – 0,25 từ 2021
69Nghiên cứu Tài chính – Marketing

Journal of Finance – Marketing Research
1859-3690

p-3030-4296
e-3030-430X
Tạp chíTrường Đại học Tài chính – Marketing0 – 0,25 từ 2017
0 – 0,5 từ 2021
0 – 0,75 từ 2024

0 – 0,75 từ 2025
70Phát triển Khoa học Công nghệ: Chuyên san Kinh tế - Luật và Quản lý (chỉ tính bài kinh tế)2588-1051Tạp chíTrường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh0 – 0,5
0 – 0,75 từ 2020
0 – 1,0 từ 2024
71Phát triển và Hội nhập1859-428XTạp chíTrường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM0 – 0,5
0 - 0,75 từ 2024
72Nguồn nhân lực và An sinh xã hội (chỉ tính bài kinh tế)2815-5610Tạp chíTrường Đại học Lao động Xã hội0 – 0,25 từ 2022
0 – 0,5 từ 2024
73Khoa học Quản lý và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)2525-2348Tạp chíTrường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị0 – 0,25 từ 2022
0 – 0,5 từ 2024
74Khoa học và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)1859-4336Tạp chíTrường Đại học Bình Dương0 – 0,25 từ 2022
0 – 0,5 từ 2024
75Khoa học Nông nghiệp và Phát triển (chỉ tính bài kinh tế)2815-5866Tạp chíTrường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang0 – 0,25 từ 2022
76Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)1859-0357Tạp chí
ACI
Trường Đại học Quy Nhơn0 – 0,25 từ 2022
0 – 0,75 từ 2024
77Khoa học Đại học Công thương (tên cũ: KH Công nghệ và Thực phẩm) (chỉ tính bài kinh tế)p-3030-4113
e- 3030-413X
(0866-8132)
Tạp chíTrường Đại học Công thương TP. Hồ Chí Minh0 – 0,25 từ 2022
0 – 0,5 từ 2024
78Khoa học Nông nghiệp Việt Nam (Cũ: Khoa học và Phát triển, Khoa học kỹ thuật nông nghiệp VN) (chỉ tính bài kinh tế)1859-0004-V
2588-1299-E
Tạp chíHọc viện Nông nghiệp Việt Nam0 – 0,5 từ 2016
0 – 0,75 từ 2017
0 – 1,0 từ 2025
79Giáo dục lý luận (chỉ tính bài kinh tế)0868-3492Tạp chíHọc viện Chính trị khu vực I, Học viện Chính trị Quốc gia HCM0 – 0,25 từ 2015
0 – 0,5 từ 2024
80Khoa học Chính trị (chỉ tính bài kinh tế)1859-0187Tạp chíHọc viện Chính trị Quốc gia HCM (Phân viện TP. HCM)0 – 0,5
81Lý luận Chính trị (chỉ tính bài kinh tế)p-2525-2585
e-2525-2607
2525-2593-E
(0868-2771)
Tạp chíHọc viện Chính trị Quốc gia HCM0 – 0,5 từ 2015
0 – 0,75 từ 2023
82Thông tin khoa học chính trị (chỉ tính bài kinh tế)2354-1474Tạp chíHọc viện Chính trị khu vực IV, Học viện Chính trị Quốc gia HCM0 – 0,25 từ 2021
83Nghiên cứu Tài chính – Kế toán1859-4093Tạp chíHọc viện Tài chính0 – 0,5
0 – 0,75 từ 2020
0 – 1,0 từ 2023
84Journal of Finance and Accounting Research2588-1493Tạp chíHọc viện Tài chính0 – 0,5 từ 2019
0 – 0,75 từ 2020
0 – 1,0 từ 2023
85Kinh tế-Luật và Ngân hang (Tên cũ: Khoa học & Đào tạo Ngân hang)3030-4199
(1859-011X)
Tạp chíHọc viện Ngân hàng0 – 0,5
0 – 0,75 từ 2021
0 – 1,0 từ 2023
86Journal of Economic and Banking Studies (JEBS)2734- 9853Tạp chíHọc viện Ngân hàng0 – 0,5 từ 2023
0 – 0,75 từ 2025
87Kinh tế và Quản lý1859-4565Tạp chíHọc viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh0 – 0,25 từ 2013
0 – 0,5 từ 2016
0 – 0,75 từ 2025
88Nghiên cứu Dân tộc (chỉ tính bài kinh tế)0866-773XTạp chíHọc viện Dân tộc0 – 0,25 từ 2020
89Nghiên cứu quốc tế (chỉ tính bài kinh tế)1859-0608Tạp chíHọc viện Ngoại giao0 – 0,5
90Quản lý Nhà nước (chỉ tính bài kinh tế)

State Management Review (chỉ tính bài kinh tế)
2354-0761
(0868-2828)
e-2815-5831

2815-6021
Tạp chíHọc viện Hành chính và Quản trị công0 – 0,5
0 – 0,75 từ 2022

0 – 0,25 từ 2022
0 – 0,5 từ 2025
91Khoa học (chỉ tính bài kinh tế)2615-9007Tạp chíHọc viện Phụ nữ Việt Nam0 – 0,25 từ 2022
0 – 0,5 từ 2024
92Châu Mỹ ngày nay (chỉ tính bài kinh tế)2354-0745
(0868-3654)
Tạp chíViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam0 – 0,5
93Nghiên cứu Châu Phi và Trung Đông (chỉ tính bài kinh tế)1859-0519Tạp chíViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam0 – 0,5
94Nghiên cứu địa lý nhân văn (chỉ tính bài kinh tế)2354-0648Tạp chíViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam0 – 0,25 từ 2021
95Nghiên cứu Đông Bắc Á
Tên cũ: NC Nhật Bản;
NC Nhật Bản và Đông Bắc Á (chỉ tính bài kinh tế)
2354-077X
(0868-3646)
Tạp chíViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam0 – 0,5
96Nghiên cứu Gia đình và Giới (chỉ tính bài kinh tế)1859-1361-V
1859-1329-E
Tạp chíViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam0 – 0,25 từ 2021
97Những vấn đề Kinh tế và Chính trị Thế giới (tên cũ: Những vấn đề Kinh tế Thế giới)

Vietnam Economic Review
0868-2984Tạp chíViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam0 – 1,0


0 – 0,5
98Vietnam’s Socio – Economic Development0868-359XTạp chíViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam0 – 0,5
99Khoa học Xã hội Việt Nam (chỉ tính bài kinh tế)1013-4328Tạp chíViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam0 – 0,5 từ 2016
100Khoa học Xã hội miền Trung (chỉ tính bài kinh tế)1859-2635Tạp chíViện KH Xã hội vùng Trung Bộ, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam0 – 0,25 từ 2017
0 – 0,5 từ 2020
0 – 0,75 từ 2023
101Nghiên cứu Đông Nam Á (chỉ tính bài kinh tế)0868-2739Tạp chíViện Nghiên cứu Đông Nam Á, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam0 – 0,5
102Nghiên cứu kinh tế0545-8986
(0866-7489)
Tạp chíViện Kinh tế Việt Nam, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam0 – 1,0
103Nhân lực Khoa học xã hội (chỉ tính bài kinh tế)0866-756XTạp chíHọc viện Khoa học Xã hội, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam0 – 0,25 từ 2015
104Phát triển bền vững vùng (chỉ tính bài kinh tế)2354-0729Tạp chíViện Nghiên cứu Phát triển bền vững vùng, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam0 – 0,5 từ 2016
0 – 0,75 từ 2020
105Thông tin Khoa học xã hội (chỉ tính bài kinh tế)0866-8647Tạp chíViện Thông tin Khoa học xã hội, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam0 – 0,25 từ 2019
0 – 0,5 từ 2022
106Khoa học Xã hội TP Hồ Chí Minh (chỉ tính bài kinh tế)1859-0136Tạp chíViện KHXH vùng Nam Bộ, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam0 – 0,25 từ 2020
107Nghiên cứu Ấn Độ và Châu Á (chỉ tính bài kinh tế)0866-7314Tạp chíViện Nghiên cứu Ấn Độ và Tây Nam Á, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam0 – 0,5 từ 2016
108Nghiên cứu Châu Âu (chỉ tính bài kinh tế)0868-3581Tạp chíViện Nghiên cứu Châu Âu, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam0 – 0,5
109Nghiên cứu Trung Quốc (chỉ tính bài kinh tế)0868-3670Tạp chíViện Nghiên cứu Trung Quốc, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam0 – 0,5
110Quản lý Kinh tế (đình bản từ 31/12/2018)1859-039XTạp chíViện Nghiên cứu Quản lý Kinh tế Trung ương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư0 – 0,5 trước 2019
111Phát triển khoa học và công nghệ (Chỉ tính bài kinh tế)1859-0128Tạp chíĐại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh0-0,5
0-0,75 từ 2024
112Kinh tế tài chính Việt Nam2354-127XTạp chíBộ Tài chính0 – 0,25 từ 2019
0 – 0,5 từ 2022
113Nghiên cứu Công nghiệp và Thương mạip-0866-7853
e-2734-9799
Tạp chíViện Nghiên cứu chiến lược chính sách công thương, Bộ Công thương0 – 0,25 từ 2022
114Chính trị và Phát triển (chỉ tính bài kinh tế)1859-2457Tạp chíNhà xuất bản Chính trị Quốc gia Sự thật0 – 0,25 từ 2022
0 – 0,5 từ 2025
115Bảo hiểm xã hội1859-2562Tạp chíBảo hiểm XH Việt Nam0 – 0,5
116Thị trường Tài chính tiền tệ1859-2805Tạp chíHiệp hội Ngân hàng Việt Nam0 – 0,5
117Kế toán và Kiểm toán (Tên cũ: Kế toán)p-2815-6129
e-2815-6137
(1859-1914)
Tạp chíHội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam0 – 0,5
0 – 0,75 từ 2025
118Tài chính Doanh nghiệp1859-3887Tạp chíHội tư vấn Thuế Việt Nam0 – 0,25 từ 2019
0 – 0,5 từ 2023
119Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương0868-3808Tạp chíTrung tâm Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương0 – 0,5
120Khoa học Đại học Đại Nam (chỉ tính bài kinh tế)2815-5580Tạp chíTrường Đại học Đại Nam0-0,25 từ 2023
121Nghiên cứu khoa học Đại học Sao Đỏ (chỉ tính bài kinh tế)p-2859-4190
e-2815-553X
Tạp chíTrường Đại học Sao Đỏ0-0,25 từ 2023
122Khoa học và Kinh tế phát triển (chỉ tính bài kinh tế)2588-1272Tạp chíTrường Đại học Nam Cần Thơ0 – 0,25 từ 2023
123Khoa học Đại học Đồng Tháp (chỉ tính bài kinh tế)0866-7675Tạp chíTrường Đại học Đồng Tháp0 – 0,25 từ 2023
0 – 0,5 từ 2025
124Khoa học trường Đại học Vinh (Khoa học Xã hội và Nhân văn) (chỉ tính bài kinh tế)1859-2228Tạp chíTrường Đại học Vinh0 – 0,25 từ 2023
125Khoa học Công nghệ thông tin và truyền thông (Chỉ tính bài kinh tế)2525-2224Tạp chíHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông0 – 0,25 từ 2023
0 – 0,5 từ 2025
126Khoa học Đại học Cửu Long (chỉ tính bài kinh tế)2354-1423Tạp chíTrường Đại học Cửu Long0 – 0,25 từ 2023
127Tài chính Quản trị Kinh doanh2525-2305Tạp chíTrường Đại học Tài chính Quản trị Kinh doanh0 – 0,25 từ 2023
128Khoa học và công nghệ Trường ĐH Hòa Bình (Chỉ tính bài kinh tế)2734-9896Tạp chíTrường Đại học Hòa Bình0 – 0,25 từ 2023
0 – 0,5 từ 2025
129Chính sách và quản lý khoa học và công nghệ (chỉ tính bài kinh tế1859-3801Tạp chíHọc viện Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo0 – 0,25 từ 2024
130Điện tử khoa học và công nghệ giao thông (chỉ tính bài kinh tế)

Journal of Science and Transport Technology (chỉ tính bài kinh tế)
2734-9942


2734-9950
Tạp chí


Tạp chí
Scopus
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải0 – 0,25 từ 2024


0 – 0,25 từ 2024
0 – 1,5 từ 2025 SCOPUS
131Khoa học Đại học Đồng Nai (chỉ tính bài kinh tế)2354-1482Tạp chíTrường Đại học Đồng Nai0 – 0,25 từ 2024
132Khoa học Đại học Hạ Long (chỉ tính bài kinh tế)2815-5521Tạp chíTrường Đại học Hạ Long0 – 0,25 từ 2024
133Tạp chí khoa học Lạc Hồng (chỉ tính bài kinh tế)2525-2186Tạp chíTrường Đại học Lạc Hồng0 – 0,25 từ 2024
134Khoa học tài chính - ngân hàng (chỉ tính bài kinh tế)2734-9543Tạp chíTrường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội0 – 0,25 từ 2024
135Khoa học và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)2734-9500Tạp chíTrường Đại học Thành Đông0 – 0,25 từ 2024
136Khoa học và Công nghệ (chỉ tính bài kinh tế)2615-9015Tạp chíTrường Đại học Nguyễn Tất Thành0 – 0,25 từ 2024
137Nghiên cứu khoa học và phát triển (chỉ tính các bài kinh tế)2815-570XTạp chíTrường Đại học Thành Đô0 – 0,25 từ 2024
138Nghiên cứu khoa học Công đoàn (chỉ tính các bài kinh tế)2354-1342Tạp chíTrường Đại học Công đoàn0 – 0,25 từ 2025
139Công nghiệp Mỏ (chỉ tính các bài kinh tế)3030-4172Tạp chíHội Khoa học và Công nghệ Mỏ Việt Nam0 – 0,25 từ 2025
140Khoa học và Công nghệ Giao thông Vận tải (chỉ tính các bài kinh tế)p-1859-4263
e-3030-4261
Tạp chíTrường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh0 – 0,25 từ 2025
141Khoa học Trường Đại học Bạc Liêu (chỉ tính các bài kinh tế)2734-973XTạp chíTrường Đại học Bạc Liêu0 – 0,25 từ 2025
142Khoa học và Công nghệ (JST: Engineering and Technology for Sustainable Development) (chỉ tính các bài kinh tế)2734-9381Tạp chíĐại học Bách khoa Hà Nội0 – 0,25 từ 2025
143Khoa học và Công nghệ Hàng hải (chỉ tính các bài kinh tế)1859-316XTạp chíTrường Đại học Hàng hải Việt Nam0 – 0,25 từ 2025
144Kinh tế công nghiệp (chỉ tính các bài kinh tế)0866-8124Tạp chíTrường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An0 – 0,25 từ 2025
145Khoa học và Công nghệ Đại học Công nghệ Đồng Nai (chỉ tính các bài kinh tế)2815-6420Tạp chíTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai0 – 0,25 từ 2025
146Nghiên cứu con người (chỉ tính các bài kinh tế)2815-5777Tạp chíViện Con người, Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam0 – 0,25 từ 2025
147Khoa học và Công nghệ Cần Thơ (chỉ tính các bài kinh tế)3030-4148Tạp chíTrường Đại học Kỹ thuật-Công nghệ Cần Thơ0 – 0,25 từ 2025
148Tổ chức nhà nước và Lao độngp-3093-3129
e-3093-3773
Tạp chíBộ Nội vụ0 – 0,25 từ 2025
149Kinh tế - Tài chính

Vietnam Economic&Financial Review

Kinh tế - Tài chính: Chuyên trang Nghiên cứu Kinh tế - Tài chính online
3093-3390

3093-3722


e-3093-334X
Tạp chíBộ Tài chính0-0,75 từ 2025

Tiêu chí và cảnh báo đối với tạp chí săn mồi (Predatory Journals)

Việc hiểu rõ các tiêu chí để tạp chí tham gia ISI/Scopus là bước đệm quan trọng để tác giả tránh khỏi các bẫy xuất bản không uy tín. HĐGSNN ngành Kinh tế quy định cực kỳ khắt khe về vấn đề liêm chính học thuật.

Tạp chí quốc tế uy tín ngành Kinh tế là các ấn phẩm thuộc danh mục Web of Science và Scopus có phạm vi công bố (scope) thuộc các chuyên ngành của ngành Kinh tế. Các tạp chí có dấu hiệu săn mồi/vi phạm liêm chính học thuật như thu phí và phản biện/xuất bản trong thời gian ngắn, xuất bản nhiều bài báo trong một số... sẽ được thẩm định nghiêm ngặt về chất lượng và tính liêm chính học thuật.

Các ứng viên cần cực kỳ cẩn trọng khi nhận được thư mời đăng bài có hứa hẹn xuất bản nhanh và yêu cầu đóng phí (Article Processing Charge) cao mà quy trình phản biện (peer-review) lại quá sơ sài.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

1. Điểm tối đa cho một bài báo ngành Kinh tế năm 2025 là bao nhiêu? Điểm tối đa cho một công trình nghiên cứu khoa học ngành Kinh tế là 3,0 điểm. Mức điểm này áp dụng cho các bài báo xuất bản trên tạp chí thuộc nhóm SCI, SCIE, SSCI (ISI) có Impact Factor (IF) từ 3.0 trở lên, hoặc thuộc A&HCI.

2. Làm sao để tạp chí Việt Nam được tính điểm cao hơn? Để được tính điểm cao (trên 1.0), các tạp chí nội địa cần chuẩn hóa quy trình biên tập và tham gia vào các cơ sở dữ liệu quốc tế như ACI, hoặc nỗ lực lọt vào Scopus. Việc hiểu rõ Google Scholar là gì? Cách đánh chỉ mục bài báo cũng là một bước cơ bản giúp tạp chí tăng cường độ nhận diện và trích dẫn, tạo tiền đề xét duyệt nâng điểm.

3. Tạp chí thuộc nhà xuất bản Springer nhưng không có trong WoS/Scopus có được tính điểm không? Có. Theo quy định tại mục 6 của HĐGSNN, các tạp chí không thuộc ISSI/Scopus nhưng được xuất bản bởi các nhà xuất bản uy tín như Springer, Elsevier, Wiley-Blackwell... với chủ đề phù hợp chuyên ngành Kinh tế vẫn được tính tối đa 1,0 điểm.

Tóm tắt

  • Phạm vi chuyên ngành: 5 nhóm chính gồm Kinh tế học, Kinh doanh, Tài chính-Ngân hàng-Bảo hiểm, Kế toán-Kiểm toán, Quản trị-Quản lý.
  • Điểm quốc tế: Từ 0 - 3.0 điểm tùy thuộc vào nhóm phân hạng (ISI/Scopus Q1, IF > 3).
  • Điểm trong nước: Có 149 đầu danh mục tạp chí/nhà xuất bản được phê duyệt, mức điểm dao động từ 0.25 đến 2.0 (với các tạp chí vào được Scopus).
  • Cảnh báo: Các tạp chí "săn mồi" thu phí, review nhanh sẽ bị loại bỏ hoặc không tính điểm.

Nguồn tham khảo: Căn cứ theo Quyết định số 26/QĐ-HĐGSNN ngày 11/07/2025 phê duyệt danh mục tạp chí khoa học tính điểm. (Xem văn bản gốc tại đây)

Bài viết liên quan

Cập nhật gần nhất:

Sản phẩm của Công ty Cổ phần Metis.